Thép tấm chịu nhiệt, chịu lực, mài mòn, thép kết cấu đặc biệt

Thép chịu mài mòn, thép chịu nhiệt, thép cường độ cao 16Mo3; 20MnMoNi4-5, 39NiCrMo3, 20NicrMo2-2, 41NiCrMo7-3-2, 17NiCrMoS6-4, 20NiCrMoS6-4, 30CrNiMo8, 18CrNiMo7, 36CrNiMo4, 20NiCrMoS2-2, 17NiCrMo6-4, G32NiCrMo8-5-4, G35CrNiMo6-6, 34CrNiMo6, 14NiCrMo13-4, 20NiCrMo13-4, 30NiCrMo16-6, G20NiMoCr4, G18NiMoCr3-6, G30NiCrMo14, 36NiCrMo16, G17NiCrMo13-6, 15MnCrMo4NiV5-3, 28NiCrMoV8-5, 33NiCrMoV14-5, GX3CrNi13-4, 38Cr2, 46Cr2, 17CrS3, 17Cr3, 28Cr4, 34Cr4, 37Cr4, 41Cr4, 28CrS4, 34CrS4, 37CrS4 ,41CrS4, 32CrB4, 36CrB4…

Danh mục: , Từ khóa: , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Cung cấp các loại mác thép tấm hợp kim, thép chịu mài mòn, thép chịu nhiệt, thép cường độ cao với các mác thép như bảng sau:

Mác thép tiêu chuẩn EN Mác thép tương đương Mác thép tiêu chuẩn EN Mác thép tương đương
1.5021 48Si7 1.7106 56SiCr7
1.5024 46Si6 1.7108 61SiCr7
1.5023 38Si7 1.7117 52SiCrNi5
1.5026 56Si7 1.7131 16MnCr5
1.5113 8MnSi7 1.7139 16MnCrS5
1.5402 15MnMo4V4-5 1.7147 20MnCr5
1.5410 G10mnMoV6-3 1.7149 20MnCrS5
1.5415 16Mo3 1.7160 16MnCrB5
1.5418 37Mo2 1.7176 55Cr3
1.5422 G18Mo5 1.7177 60Cr3
1.5408 30MoB1 1.7182 27MnCrB5-2
1.5414 18MnMo4-5 1.7185 33MnCrB-2
1.5417 26Mo2 1.7189 39MnCrB6-2
1.5419 G20Mo5 1.7201 12CrMo4
1.5450 8MoB5-4 1.7202 37CrMo4
1.5501 15B2 1.7213 25CrMoS4
1.5503 18B2 1.7216 30CrMo4
1.5510 28B2 1.7218 25CrMo4
1.5514 33B2 1.7219 26CrMo4-2
1.5520 17MnB4 1.7220 34CrMo4
1.5522 22MnB4 1.7221 G26CrMo4
1.5525 20MnB4 1.7225 42CrMo4
1.5530 20MnB5 1.7226 34CrMoS4
1.5532 38MnB5 1.7227 42CrMoS4
1.5536 27MnB4 1.7228 50CrMo4
1.5538 37MnB5 1.7230 G34CrMo4
1.5502 17B2 1.7231 G42CrMo4
1.5508 23B2 1.7233 42CrMo5-6
1.5511 35B2 1.7239 60CrMo3-1
1.5515 38B2 1.7240 60CrMo3-2
1.5521 18MnB4 1.7241 60CrMo3-3
1.5523 19MnB4 1.7243 18CrMo4
1.5526 30MnB4 1.7244 18CrMoS4
1.5531 30MnB5 1.7272 31CrMoB2-1
1.5535 23MnB4 1.7319 20MoCrS3
1.5537 36MnB4 1.7320 20MoCr3
1.5634 75Ni8 1.7321 20MoCr4
1.5637 12Ni14 1.7323 20MoCrS4
1.5662 X8Ni9 1.7333 22CrMoS3-5
1.5680 X12Ni5 1.7335 13CrMo-4-5
1.5682 X10Ni9 1.7336 13CrMoSi5-5
1.5636 G9Ni10 1.7335 13CrMo4-5
1.5638 G9Ni14 1.7336 13CrMoSi5-5
1.5663 X7Ni9 1.7338 10CrMo5-5
1.5681 GX9Ni5 1.7357 G17CrMo5-5
1.5701 12NiCr3-2 1.7361 32CrMo12
1.5715 16NiCrS4 1.7362 X12CrMo5
1.5714 16NiCr4 1.7362(dubl) X11CrMo5
1.5752 15NiCr13 1.7365 GX15CrMo5
1.5918 17CrNi6-6 1.7366 X16CrMo5-1
1.6212 11MnNi5-3 1.7375 12CrMo9-10
1.6220 G20Mn5 1.7378 7CrMoVTiB10-10
1.6217 13MnNi6-3 1.7379 G17CrMo9-10
1.6228 15NiMn6 1.7380 10CrMo9-10
1.6308 18MnMoNi5-5 1.7383 11CrMo9-10
1.6368 15NiCuMoNb5-6-4 1.7380 10CrMo9-10
1.6311 20MnMoNi4-5 1.7390 X15CrMo5-1
1.6510 39NiCrMo3 1.7386 X11CrMo9-1
1.6523 20NicrMo2-2 1.8151 45SiCrV6-2
1.6563 41NiCrMo7-3-2 1.8152 54SiCrV6
1.6569 17NiCrMoS6-4 1.8153 60SiCrV7
1.6571 20NiCrMoS6-4 1.8159 51CrV4
1.6580 30CrNiMo8 1.8201 7CrWVMoNb9-6
1.6587 18CrNiMo7 1.8505 32CrAlMo7-10
1.6511 36CrNiMo4 1.8507 34CrAlMo5-10
1.6526 20NiCrMoS2-2 1.8509 41CrAlMo7-10
1.6566 17NiCrMo6-4 1.8515 31CrMo12
1.6570 G32NiCrMo8-5-4 1.8516 24CrMo13-6
1.6579 G35CrNiMo6-6 1.8519 31CrMoV9
1.6582 34CrNiMo6 1.8522 33CrMoV12-9
1,6657 14NiCrMo13-4 1.8523 40CRMoV13-9
1.6660 20NiCrMo13-4 1.8550 34CrAlNi7
1.6747 30NiCrMo16-6 1.8750 S420NH
1.6750 G20NiMoCr4 1.8751 S420NLH
1.6759 G18NiMoCr3-6 2.4608 NiCr26MoW
1.6771 G30NiCrMo14 2.4632 NiCr20Co18Ti
1.6773 36NiCrMo16 2.4633 NiCr25FeAlY
1.6781 G17NiCrMo13-6 2.4642 NiCr29Fe
1.6920 15MnCrMo4NiV5-3 2.4650 NiCo20Cr20MoTi
1.6932 28NiCrMoV8-5 2.4654 NiCr20Co13Mo4Ti3Al
1.6956 33NiCrMoV14-5 2.4663 NiCr23Co12Mo
1.6982 GX3CrNi13-4 2.4665 NiCr22Fe18Mo (dubl)
1.7003 38Cr2 2.4668 NiCr19Fe19Nb5Mo3
1.7006 46Cr2 2.4669 NiCr15Fe7TiAl
1.7014 17CrS3 2.4680 G-NiCr50Nb
1.7016 17Cr3 2.4778 G-CoCr28
1.7030 28Cr4 2.4815 G-NiCr15
1.7033 34Cr4 2.4816 NiCr15Fe
1.7034 37Cr4 2.4851 NiCr23Fe
1.7035 41Cr4 2.4856 NiCr22Mo9Nb
1.7036 28CrS4 2.4878 NiCr25Co20TiMo
1.7037 34CrS4 2.4879 G-NiCr28W
1.7038 37CrS4 2.4889 NiCr28FeSiCe
1.7039 41CrS4 2.4951 NiCr20Ti
1.7076 32CrB4 2.4952 NiCr20TiAl
1.7077 36CrB4 2.4955 NiFe25Cr20NbTi

Qui cách thép tấm chịu mài mòn

Thép tấm mài mòn, thép chịu nhiêt, thép cường độ cao.

  • Độ dày 1mm-100mm.
  • Chiều rộng: 1250-1500mm.
  • Chiều dài: 3000mm-6000mm.

Ứng dụng thép chịu nhiệt, thép cường độ cao:

-Dùng trong các công trình kĩ thuât, bồn chứa hóa chất, bồn chứa thực phẩm, xăng…

– Sản xuất băng tải trong ngành khai thác khoáng sản, khai thác mỏ

– Ứng dụng trong ngành công nghiệp chế tạo máy, xe ủi đất, làm bánh răng, gàu máy xúc, thùng xe tải

– Dùng để chế tạo những sản phẩm chịu nhiệt như lò hơi, nồi sấy, tấm chịu nhiệt, bình ga, bình đựng khí đốt. Dùng trong lĩnh vực sản xuất ô tô

-Thép đặc chủng cho các công trình, kết cấu đặc biệt, thép chịu nhiêt, thép chịu mài mòn cao…

 

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép tấm chịu nhiệt, chịu lực, mài mòn, thép kết cấu đặc biệt”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Close
Close